HẠCH TOÁN TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG VÀ THANH TOÁN VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG
*Khi trích trước tiền lương nghỉ phép của lao động trực tiếp
Nợ TK 622:chi phí nhân công trực tiếp
Có TK 335:chi phí trả trước

*khi có lao động trực tiếp nghỉ phép,phản ánh tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả cho họ
Nợ tk 335: chi phí trả trước
Có tk 334:phải trả người lao động

*Các khoản phụ cấp ,trợ cấp ,tiền thưởng có nguồn gốc bù đắp riêng như trợ cấp ốm đau từ quỹ BHXH ,tiền thưởng…
Nợ tk 4311: tiền thưởng thi đua từ quỹ khen thưởng
Nợ tk 4312 :tiền trợ cấp trích từ quỹ phúc lợi
Nợ tk338 (3383) :tiền trợ cấp từ quỹ BHXH
Có tk334:phải trả người lao động

*phản ánh các khoản khấu trừ vào thu nhập của người lao động như tiền tạm ứng,BHXH,BHYT mà người lao động phải nộp….
Nợ tk334:
Có tk141: tiền tạm ứng thừa
Có tk138:tiền phạt,bồi thường phải thu
Có tk 338 :thu hộ các quỹ BHXH,BHYT…
Có tk3335:thuế thu nhập cá nhân

*khi thanh toán cho người lao động
Nợ tk334:
Có tk 111,112:

*Nếu trả lương cho người lao động bằng sản phẩm hang hoá
Nơ tk334:
Có tk512:doanh thu bán hang nội bộ
Có tk 3331 :thuế GTGT

*trường hợp người lao động đi vắng chưa lĩnh
Nợ tk334
Có tk 338(3388)
Khi thanh toán số tiền trên cho người lao động
Nợ tk 338(3388)
Có tk 111 ,112

*Khi trích BHXH,BHYT,KPCĐ
Nợ tk622,627,641,642:tính vào chi phí (19%)
Nợ tk 334 trừ vào thu nhập của người lao động(6%)
Có tk 338:3382(2%) ,3383(20%) ,3384(3%)
*Phản ánh phần BHXH,trợ cấp cho người lao động tại doanh nghiệp
Nợ tk338
Có tk334

*phản ánh chi tiêu KPCĐ tại đơn vị
Nợ tk338(3382)
Có tk 111,112

*khi nộp BHYT,BHXH,KPCĐ
Nợ tk 338
Có tk111,112

*khi nhận được trợ cấp bù của quỹ BHXH
Nợ tk 111,112
Có tk 338

*khi trích lập quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm
Nợ tk642:chi phí quản lý doanh nghiệp
Có tk351:quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm




























Nguyễn Xuân Công _CNC